|
| Trang chủ
>
Non nước Việt Nam
>
Dân cư |  03/12/2010 02:28' PM Tên dân tộc: Xtiêng (Xa Ðiêng). Dân số: 66.788 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Bốn huyện phía bắc tỉnh Bình Dương, một phần ở Ðồng Nai, Tây Ninh. |  03/12/2010 02:24' PM Tên dân tộc: Xơ Ðăng (Xơ Đeng, Cà Dong, Tơ Dra, Hđang, Mơ Nâm, Hà Lăng, Ka Râng, Con Lan, Bri La Teng). Dân số: 127.148 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Kon Tum, Quảng Nam, Ðà Nẵng và Quảng Ngãi. |  03/12/2010 02:20' PM Tên dân tộc: Xinh Mun (Puộc, Pụa). Dân số: 18.018 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Vùng biên giới Việt Lào thuộc Sơn La, Lai Châu. |  03/12/2010 02:16' PM Tên dân tộc: Thổ (Kẹo, Mọn, Cuối, Họ, Tày Poọng, Ðan Lai, Ly Hà). Dân số: 68.394 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: phía tây tỉnh Nghệ An. |  03/12/2010 02:13' PM Tên dân tộc: Thái (Tày, Táy Ðăm, Táy Khào, Tày Mười, Tày Thanh, Hàng Tổng, Pu Thay, Thờ Ðà Bắc). Dân số: 1.328.725 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hoà Bình, Nghệ An. |  30/11/2010 02:42' PM Tên dân tộc: Tà Ôi (Tôi Ôi, Pa Cô, Ba Hi, Pa Hi). Dân số: 34.960 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Huyện A Lưới (tỉnh Thừa Thiên-Huế), huyện Hương Hoá (tỉnh Quảng Trị). |  30/11/2010 02:39' PM Tên dân tộc: Tày (Thổ, Ngạn, Phén, Thu Lao, Pa Dí). Dân số: 1.477.514 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Bắc Giang. |  30/11/2010 02:34' PM Tên dân tộc: Si La (Cú Dé Xử, Khà Pé). Dân số: 840 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Lai Châu. |  30/11/2010 02:31' PM Tên dân tộc: Sán Dìu (Sán Déo, Trại, Trại Ðất, Mán quần cộc). Dân số: 126.237 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Quảng Ninh, Hải Dương, Bắc Ninh, Bắc Giang, Vĩnh Phúc, Thái Nguyên, Tuyên Quang. |  30/11/2010 02:08' PM Tên dân tộc: Rơ Măm. Dân số: 352 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: làng Le, xã Morai, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. |  29/11/2010 04:45' PM Tên dân tộc:Sán Chay (Cao Lan, Sán Chỉ, Mán Cao Lan, Hờn Bận). Dân số: 147.315 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú:Tuyên Quang, Bắc Giang, Quảng Ninh, Yên Bái, Lạng Sơn, Vĩnh Phúc. |  29/11/2010 04:42' PM Tên dân tộc: Ra Glai (Ra Glay, Hai, Noa Na, La Vang) Dân số: 96.931 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Phía nam tỉnh Khánh Hoà, Ninh Thuận. |  29/11/2010 04:39' PM Tên dân tộc: Pu Péo (Ka Beo, Pen Ti Lô Lô). Dân số: 705 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Hà Giang |  29/11/2010 04:36' PM Tên dân tộc: Phù Lá (Xá Phó, Bồ Khô Pạ, Mú Xí Pạ, Phổ, Va Xơ Lao, Pu Dang). Dân số: 9.046 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Hà Giang, đông nhất ở Lào Cai. |  vietnamtourism
-
29/11/2010 04:34' PM Tên dân tộc: Pà Thẻn (Pà Hưng, Tống). Dân số: 5.569 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Hà Giang, Tuyên Quang. | Các bài khác:- Dân tộc Ơ Đu
(26/11/2010)
Dân tộc Ơ Đu26/11/2010 04:00' PM Tên dân tộc: Ơ Ðu (Tày Hạt). Dân số: 301 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Nghệ An. - Dân tộc Nùng
(26/11/2010)
Dân tộc Nùng26/11/2010 03:56' PM Tên dân tộc: Nùng (Xuồng, Giang, Nùng An, Nùng Lòi, Phần Sình, Nùng Cháo, Nùng Inh, Quý Rịn, Nùng Dín, Khen Lài). Dân số: 856.412 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Lạng Sơn, Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Bắc Giang, Bắc Ninh, Tuyên Quang. - Dân tộc Ngái
(25/11/2010)
Dân tộc Ngái25/11/2010 02:55' PM Tên dân tộc: Ngái (Ngái Hắc Cá, Lầu Mần, Hẹ, Sín, Ðàn, Lê). Dân số: 4.841 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Quảng Ninh, Bắc Giang, Bắc Ninh, Lạng Sơn, Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên. - Dân tộc Mường
(25/11/2010)
Dân tộc Mường25/11/2010 02:38' PM Tên dân tộc: Mường (Mol, Mual, Moi, Moi Bi, Au Tá, Ao Tá) Dân số: 1.137.515 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Cư trú ở nhiều tỉnh phía bắc, tập trung đông ở Hoà Bình và miền núi Thanh Hoá. Sống định canh định cư nơi có nhiều đất sản xuất, gần đường giao thông, thuận tiện cho việc làm ăn. - Dân tộc M'Nông
(25/11/2010)
Dân tộc M'Nông25/11/2010 02:31' PM Tên dân tộc: M'Nông (Bru Đang, Preh, Ger, Nong, Prêng, Rlăm, Kuyênh, Chil Bu No, nhóm M'Nông Bru Dâng). Dân số: 92.451 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Ðắk Lắk, Lâm Ðồng và Bình Phước - Dân tộc Mông (H'Mông)
(25/11/2010)
Dân tộc Mông (H'Mông)25/11/2010 02:28' PM Tên dân tộc: Mông (Mông Trắng, Mông Hoa, Mông Ðỏ, Mông Ðen, Mông Mán) Dân số: 787.604 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Hà Giang, Tuyên Quang, Lào Cai, Yên Bái, Lai Châu, Sơn La, Cao Bằng, Nghệ An. - Dân tộc Mảng
(25/11/2010)
Dân tộc Mảng25/11/2010 02:24' PM Tên dân tộc: Mảng (Mảng Ư, Xá Lá Vàng). Dân số: 2.663 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Lai Châu (Sìn Hồ, Mường Tè, Phong Thổ, Mường Lay). - Dân tộc Mạ
(24/11/2010)
Dân tộc Mạ24/11/2010 11:47' AM Tên dân tộc: Mạ (Châu Mạ, Mạ Xốp, Mạ Tô, Mạ Krung, Mạ Ngắn). Dân số: 33.338 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Lâm Ðồng. - Dân tộc Lự
(22/11/2010)
Dân tộc Lự22/11/2010 02:33' PM Tên dân tộc: Lự (Lữ, Nhuồn, Duồn). Dân số: 4.964 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Huyện Phong Thổ và Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu. - Dân tộc Lô Lô
(22/11/2010)
Dân tộc Lô Lô22/11/2010 02:29' PM Tên dân tộc: Lô Lô (Mùn Di, Di... Có hai nhóm: Lô Lô Hoa và Lô Lô Đen). Dân số: 3.307 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Phần lớn sống ở Hà Giang, Cao Bằng, Lào Cai. - Dân tộc Lào
(19/11/2010)
Dân tộc Lào19/11/2010 02:49' PM Tên dân tộc: Lào (Lào Bốc, Lào Nọi). Dân số: 11.611 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Huyện Ðiện Biên (Điện Biên), huyện Phong Thổ, Than Uyên (Lai Châu), huyện Sông Mã (Sơn La). - Dân tộc La Hủ
(19/11/2010)
Dân tộc La Hủ19/11/2010 02:46' PM Tên dân tộc: La Hủ ( Xá Lá Vàng, Cò Xung, Khù Xung, Khả Quy). Dân số: 6.874 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Huyện Mường Tè (Lai Châu). - Dân tộc La Ha
(18/11/2010)
Dân tộc La Ha18/11/2010 11:12' AM Tên dân tộc: La Ha (Xá Khắc, Phlắc, Khlá). Dân số: 5.686 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Sơn La, Lào Cai. - Dân tộc La Chí
(18/11/2010)
Dân tộc La Chí18/11/2010 11:09' AM Tên dân tộc: La Chí (Cù Tê, La Quả). Dân số: 10.765 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Hà Giang, Lào Cai. - Dân tộc Kinh (Việt)
(16/11/2010)
Dân tộc Kinh (Việt)16/11/2010 03:12' PM Tên dân tộc: Kinh (Việt). Dân số: Khoảng 65,8 triệu người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Khắp các tỉnh, đông nhất ở vùng đồng bằng và thành thị. - Dân tộc Khơ Mú
(16/11/2010)
Dân tộc Khơ Mú16/11/2010 03:09' PM Tên dân tộc: Khơ Mú (Xá Cẩu, Mứn Xen, Pu Thênh, Tềnh, Tày Hạy). Dân số: 56.542 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Nghệ An, Lai Châu, Sơn La, Thanh Hoá, Yên Bái. - Dân tộc Khmer
(15/11/2010)
Dân tộc Khmer15/11/2010 02:57' PM Tên dân tộc: Khmer (Việt gốc Miên, Khmer Krôm). Dân số: 1.055.174 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Sóc Trăng, Trà Vinh, Cần Thơ, Kiên Giang, An Giang. - Giới thiệu các dân tộc Việt Nam
(23/04/2010)
Giới thiệu các dân tộc Việt Nam23/04/2010 01:05' PM Cộng đồng người Việt
Nam có 54 thành phần dân tộc khác nhau. Trong đó dân tộc Kinh (Việt) chiếm gần
90% tổng số dân cả nước, hơn 10% còn lại là dân số của 53 dân tộc.
Trải qua bao thế kỷ, cộng đồng các dân tộc Việt
Nam đã gắn bó với nhau trong suốt quá trình lịch sử đấu tranh chống kẻ thù xâm
lược, bảo vệ bờ cõi, giành tự do, độc lập và xây dựng đất nước. Mỗi dân tộc hầu
như có tiếng nói, chữ viết và bản sắc văn hoá riêng.
- Dân tộc Kháng
(20/04/2010)
Dân tộc Kháng20/04/2010 05:36' PM Tên dân tộc: Kháng (Xá Khao, Xá Xúa, Xá Ðón, Xá Dâng, Xá Hộc,
Xá Ái, Xá Bung, Quảng Lâm).
Dân số: 10.272 người (năm 1999).
Ðịa bàn cư trú: Sơn La, Lai Châu. - Dân tộc Hrê
(20/04/2010)
Dân tộc Hrê20/04/2010 05:26' PM HTML clipboardTên dân tộc: Hrê (Chăm Rê, Chom Krẹ, Lùy...).
Dân số: 113.111 người (năm 1999).
Ðịa bàn cư trú: Phía tây tỉnh Quảng Ngãi và Bình Ðịnh.
| |
|
|
|
|
Tin tức du lịch Việt Nam, Du lịch trong nước,
Du lịch nước ngoài,
Khách sạn Việt Nam,
Khách sạn quốc tế,
Vietnam travel service,
Vietnam travel deals,
Vietnam tour program,
Vietnam tour promotion,
Vietnam
hotels,
Vietnam hotel booking online
|
|
|
|
|